language

Mục lục

Ảnh ngẫu nhiên

Picture61.png Images_32.jpg Diendanhaiduongcom19072.jpg Flash_thiep_2732.swf Camon1.swf Chuc_mung_nam_moi5.swf Bay_Sac_Cau_Vong__Tieu_Chau_Nhu_Quynh_NCT_61634499827652152500.mp3 2762.jpg 06NG199.jpg YouTube__vang_that_dong_thau.swf YouTube__thuong_de_tao_ra_nguoi_cha.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Chiec_Khan_Pieu.mp3 Ha_trang.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf Loi_chuc_dau_xuan.swf ChuctetSea0077.swf Chuc_Mung_Nam_Moi_20111.swf DH_Hoa_dep_can_canh.swf

Công cụ tìm kiếm

Chỉ số Alexa

Vị trí người truy cập

Sắp xếp dữ liệu

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đinh Văn Tước)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Danh ngôn cuộc sống

    Xem truyện cười

    Vui lòng cho ý kiến

    Theo bạn chương trình giáo dục hiện nay thế nào?
    Hay
    Bình thường
    Không phù hợp
    Một đánh giá khác

    Lịch vạn sự - vạn niên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với Thày giáo làng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài giảng ACCESS (bài 4)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Văn Tước (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:06' 13-06-2009
    Dung lượng: 473.8 KB
    Số lượt tải: 46
    Số lượt thích: 0 người
    By Dang Dinh Duong
    Chương 3: Truy vấn (Query)
    Tổng quan về Query
    Cũng như VFP6.0, Query trong MS Access là một công cụ trích rút dữ liệu cực mạnh, cho phép chúng ta trích rút dữ liệu thoả mãn một số điều kiện cho trước nào đó, cho phép xoá trường, tạo bảng,..., trong Access có 6 loại Query:
    By Dang Dinh Duong
    Trích rút dữ liệu theo một điều kiện nào đó
    Cập nhật dữ liệu
    Xoá dứ liệu
    Trích rút dữ liệu theo nhóm
    Tạo bảng mới
    Ghép dữ liệu
    By Dang Dinh Duong
    BàI 1: Làm quen với Query
    By Dang Dinh Duong
    1. Các bước tạo Query
    B1: Tạo CSDL
    B2: Thiết kế bảng (Phải có ít nhất một bảng)
    B3: Chọn Tab Queries
    B4:C2: Click vào đây để thiết kế Query bằng Wizard
    B4: C1:Click vào đây để thiết kế Query bằng Design
    By Dang Dinh Duong
    B5: Ghi, và chạy
    By Dang Dinh Duong
    2. Tạo Query bằng Wizard
    B1: Mở CSDL
    B2: Chọn Tab Queries, sau đó chọn một trong hai cách sau:

    Cách 1: Click đúp vào đây
    Cách 2: Click vào đây
    sau đó click vào đây/ chọn OK
    By Dang Dinh Duong
    Vùng chứa trường ban đầu
    Vùng chứa trường ta muốn đem vào query
    Sau đó click vào đây
    By Dang Dinh Duong
    Click vào đây và chọn Finish để mở (chạy) query.
    Click vào đây và chọn Finish để sửa chữa query.
    By Dang Dinh Duong
    3. Tạo query bằng Design
    B1: Tạo CSDL
    B2: Chọn Tab Queries
    B3: Chọn Create query in Design view hoặc New/Design view/Ok
    Chọn bảng hoặc query cần trích rút ở đây
    Sau đó chọn Add
    By Dang Dinh Duong
    B4: Sau đó xuất hiện hộp thoại
    B5: Ghi và chạy
    Field: Chọn tên trường cần truy vấn.
    Table: Bảng chứa trường vừa chọn.
    Sort: Sắp xếp các trường tăng hoặc giảm dần.
    Criteria: Thành lập biểu thức điều kiện khi truy vấn.
    Or: Thành lập điều kiện hoặc.
    By Dang Dinh Duong
    4.Các toán tử (dùng để đánh ở vùng điều kiện – Creteria của cửa sổ Design)
    Between .. And.. : dùng để quy đinh một khoảng giá trị
    In() : Dùng để quy đinh một danh sách các giá trị
    Like : Dùng để tìm một nhóm ký tự trong một trường văn bản.
    Dấu * dùng để chỉ một xâu ký tự có độ dài bất kỳ
    Dấu ? dùng để chỉ một ký tự
    By Dang Dinh Duong
    Dấu # chỉ một ký tự số ở một vị trí
    Dấu ! chỉ sự loại trừ
    [0-9] để chọn mọi ký tự số
    [a-z] chọn mọi ký tự chữ cái
    Ví dụ :
    Like “? [a-z] *”: Ký tự đầu bất kỳ, ký tự thứ hai là chữ cái, sau đó là nhóm ký tự bất kỳ.
    Like “[!0-9]a[a-z]”: Ký tự đầu không phải số, ký tự thứ 2 là chữ cái a, ký tự thứ 3 la chữ cái.
    By Dang Dinh Duong
    5.Dữ liệu ngày, giờ
    Các giá trị ngày giờ luôn phải đặt trong dấu #.
    Một số hàm:
    Day(ngay) : trả lại giá trị ngày
    Month(): trả lại giá trị tháng
    Year() : Trả lại giá trị năm
    Weekday() : trả lại giá trị thứ
    Date() : trả lại ngay hệ thống.
    Now() : cho kết quả là ngày giờ hiện tại
    By Dang Dinh Duong
    6.Sử dụng hàm IIF
    Hàm IIF giống như hàm IF trong Microsoft Excel, hay IIF trong VFP 6.0.
    Công thức tổng quát: IIF(biểu thức, giá trị đúng, giá trị sai)
    Ví dụ: Điền vào cột Kết luận (Nếu chưa có thì tự tạo) những người có Tổng>=18 thì ghi là “Khá”, ngược lại thì ghi là “Trung bình”, ta làm như sau:
    KetLuan:IIF(Tong>=18,”Kha”,”Trung binh”)
    By Dang Dinh Duong
    7. Sử dụng hàm toán học

    cos(goc):trả gia trị cos
    sin(goc):trả về gia trị sin
    abs(so):trả về giá trị tuyệt đối của môt số
    sqr(so):trả về căn bậc 2 cuă một số
    int(so):lấy phần nguyên của một số
    log(so):trả về giá tri log cơ số 10 một số

    By Dang Dinh Duong
    8. Một số hàm chuyển đổi

    str(so): trả về giá trị string của một số
    val(string):trả về số dạng xâu của một số
    By Dang Dinh Duong
    9.một số hàm kiểm tra

    isdate([ngay]): trả về giá trị đúng hoặc sai,của giá trị ngày kiểu date/time
    isnull(): trả về giá trị đúng hoặc sai,của biến, biểu thức có thuộc tính null hay không null
    isnumeric();trả về giá trị đúng ,sai, của biến,biểu thức kiểu numeric.
    isempty():trả về giá trị dúng ,sai,của biến,biểu thức với thuộ tính rỗng hay không rỗng.
    By Dang Dinh Duong
    10. một số hàm văn bản

    len(string):trả về độ dài xâu văn bản
    left(string,n):trả về giá trị xâu văn bản cắt đi n kí tự về bên trái
    right(string,n):trả về giá trị xâu văn bản cắt đi n kí tự về bên phải
    Mid(, m , n) : Lấy n kí tự từ vị trí m của chuỗi
    By Dang Dinh Duong
    11.Một số hàm tính toán

    +(cộng),-(trừ),*(nhân),/(chia),(làm tròn trứoc khi chia),^(luỹ thừa),mod(so du của hai số)
    &(phép nối xâu văn bản)
    By Dang Dinh Duong
    12. Sử dụng expression builder

    MS access có trình tiện ích expression builder để xây dựng biẻu thức phức tạp, thao tác như sau:
    Chọn trường cần truy vấn rồi kích vào expression builder
    sau đó hộp thoại hiện ra:


    gõ biểu thức truy vấn vào đây
    By Dang Dinh Duong
    13. Truy vấn theo nhóm
    Có những lúc công viêc đòi hỏi ta phải nhóm dữ liệu (tuy vấn theo một diều kiện nào đó)để làm được điều này access có công cụ total, ta có thể chọn một trong hai cách sau: nút( ) trên thanh công cụ hoặc view/totals
    hộp thoại xuất hiện:
    By Dang Dinh Duong
    14. Các hàm sử dụng ở Totals
    SUM:tính tổng của trường trong mỗi nhóm (chỉ áp dụng với trường số và tiền tệ)
    Avg : tính tổng trung bình của trường trong mỗi nhóm (chỉ áp dụng với trường số và tiền tệ)
    Min: Tìm giá trị nhỏ nhất của trường trong mỗi nhóm.
    Max: Tìm giá trị lớn nhất của trường trong mỗi nhóm.
    Count : Cho biết số bản ghi của trường trong nhóm.
    By Dang Dinh Duong
    Nh?c nh?.
    1:design view:chế độ thiết kế,
    datasheet view: chế độ quan sát,sql
    view:chế độ thiết kế phức tạp SQL
    2:(save)ghi lại truy vấn và các thay đổi
    3:(select)chọn các kiểu truy vấn
    4( run)chạy truy vấn
    5:(add table):thêm các bảng hoặc
    truy vấn.
    6:(total):tạo truy vấn đêt tính
    tổng theo nhóm
    7:propeties:thay đổi các thuộc
    tính của trường
    8:định nghĩa các biểu thức trong
    trường
    9: ẩn hiện cửa sổ database
    10:tạo form mới dựa trên bảng ht
    By Dang Dinh Duong
    Bài giảng hôm nay kết thúc tại đây, hẹn gặp lại các bạn ở buổi học sau.
    Chào các bạn!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓