language

Mục lục

Ảnh ngẫu nhiên

Picture61.png Images_32.jpg Diendanhaiduongcom19072.jpg Flash_thiep_2732.swf Camon1.swf Chuc_mung_nam_moi5.swf Bay_Sac_Cau_Vong__Tieu_Chau_Nhu_Quynh_NCT_61634499827652152500.mp3 2762.jpg 06NG199.jpg YouTube__vang_that_dong_thau.swf YouTube__thuong_de_tao_ra_nguoi_cha.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Chiec_Khan_Pieu.mp3 Ha_trang.swf MUNG_NANG_XUAN_VE.swf Loi_chuc_dau_xuan.swf ChuctetSea0077.swf Chuc_Mung_Nam_Moi_20111.swf DH_Hoa_dep_can_canh.swf

Công cụ tìm kiếm

Chỉ số Alexa

Vị trí người truy cập

Sắp xếp dữ liệu

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đinh Văn Tước)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Danh ngôn cuộc sống

    Xem truyện cười

    Vui lòng cho ý kiến

    Theo bạn chương trình giáo dục hiện nay thế nào?
    Hay
    Bình thường
    Không phù hợp
    Một đánh giá khác

    Lịch vạn sự - vạn niên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với Thày giáo làng.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài giảng Access (bài 9-Modules)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Văn Tước (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:51' 15-06-2009
    Dung lượng: 111.7 KB
    Số lượt tải: 151
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Chương V: Lập trình
    (Modules)
    Khoa Tin học
    Trang 2
    1. Giới thiêu.
    Để giải quyết một bài toán nhiều khi các công cụ của Access như Form, Report,... không cung cấp cho ta đủ công cụ để giải quyết, hay giải quyết không dứt điểm và Module cho phép chúng ta làm điều đó.
    Access sử dụng ngôn ngữ VBA (Visual Basic for Application) để viết các chương trình nhằm giải quyết bài toán theo cách riêng của mình.
    Khoa Tin học
    Trang 3
    2. Module
    Module là gì?
    Là một đối tượng dùng để xây dựng các chương trình, là một công cụ mạnh và tuyệt vời trong Access.
    Cách tạo một Module.
    Tại cửa sổ CSDL chọn Modules/ New
    Khoa Tin học
    Trang 4
    3. Cấu trúc của các chương trình con trong module.
    Trong Module có 2 loại :
    Function: Thủ tục hàm (gọi tắt là hàm)
    Procedure:Thủ tục chương trình con (gọi tắt là thủ tục)
    Ta lần lượt xét chúng:
    Khoa Tin học
    Trang 5
    a) Thủ tục
    Được khai báo như sau:
    Sub Ten_TT(DS biến)
    Khai báo biến
    Nhóm lệnh
    Hiện Kết quả
    End Sub
    b) Hàm
    Được khai báo như sau:
    Function Ten_ham(DS biến) as KDL
    Khai báo biến
    Nhóm lệnh ten_ham=giá trị
    End Funtion
    Khoa Tin học
    Trang 6
    Giải thích:
    Ten_TT(Tên thủ tục),Ten_ham (Tên hàm) không chứa dấu cách.
    KDL(Kiểu dữ liệu) là một trong những kiểu dữ liệu cơ bản sau:
    Kiểu số nguyên: Byte, Integer, Long.
    Kiểu số thực: Single, Double.
    Kiểu xâu: String.
    Khoa Tin học
    Trang 7
    Khai báo biến.
    Cách khai báo biến: Dim tên_biến As KDL
    Tên_biến: Là một chuỗi kí tự liền bắt đầu bằng chữ, không quá 45 kí tự, không trùng với từ khóa.
    Nhóm lệnh: Sẽ được giới thiệu sau.
    Khoa Tin học
    Trang 8
    4. Các phép toán
    Số học: +,-, *, Mod, .
    So sánh: >, <, >=, .
    Logic: and, or, not
    Ghép chuỗi: &, +
    5. Một nhóm lệnh về lập trình
    Khoa Tin học
    Trang 9
    a) Lệnh Inputbox.
    Cho phép nhập dữ liệu từ bàn phím
    Cú pháp.
    Inputbox("thông báo","Tiêu đề",[giá trị ngầm định])
    Ví dụ.
    a=inputbox("Nhap vao gt a:","Vao DL",0)
    5.1. Vào ra dữ liệu
    Khoa Tin học
    Trang 10
    b) Lệnh Msgbox
    Hiện hộp thoại thông báo

    Cú pháp:
    Msgbox("thông báo",,[tiêu đề])

    Ví dụ.
    MsgBox "Chao các bạn",vbinformation,"Ket qua"
    Khoa Tin học
    Trang 11
    c) Một số thí dụ.
    Cú pháp
    Msgbox("thông báo",,[tiêu đề])
    Ta viết
    Sub chuongtrinh()
    MsgBox "Chao em, Thay rat quy em", vbInformation, " Thong bao"
    End Sub
    Khoa Tin học
    Trang 12
    hoặc
    Sub thu7()
    MsgBox "Chao ban", vbCritical, " thu 7 thong bao"
    End Sub
    Cú pháp
    Inputbox("thông báo","Tiêu đề",[giá trị ngầm định])
    Khoa Tin học
    Trang 13
    Sub vaoso()
    Dim a As Integer
    a = InputBox("Vao so a", "Thong bao", 3)
    End Sub
    Sub ChaoMayTinh()
    Dim a As Integer, Dim b As Integer
    a = InputBox("Vao so a", "Thong bao", 3)
    b = InputBox("Vao so a", "Thong bao", 3)
    End Sub
    Khoa Tin học
    Trang 14
    5.2 Lệnh rẽ nhánh IF
    Dạng 1
    If <ĐK> Then
    Nhóm lệnh 1
    End If
    Dạng 2
    If <ĐK> Then
    Nhóm lệnh 1
    Else
    Nhóm lệnh 2
    End If
    Khoa Tin học
    Trang 15
    1`
    Nhập vào một số, kiểm tra số đó có chia hết cho 2 không?
    a=inputbox("Nhap a:")
    if a mod 2=0 then
    msgbox "So" & a & " Chia het cho 2"
    end if
    Nhập một số a, kiểm tra xem a là số chẵn hay lẻ
    a=inputbox("Nhap a:")
    if a mod 2 = 0 then
    msgbox a & " Là số chẵn"
    else
    msgbox a & "Là số lẻ"
    end if
    Khoa Tin học
    Trang 16



    -VD: tìm max của 3 số: a, b, c nhập từ bàn phím
    -VD: Cộng điểm khu vực(Dùng lệnh lồng nhau)
    -VD: Giải ptb2 (đk Delta)
    Khoa Tin học
    Trang 17
    6.3 Lệnh SELECT CASE
    Cú pháp:
    Select Case BT
    Case gt1
    nhóm lệnh 1
    Case gt2
    nhóm lệnh 2
    .......
    Case else
    nhóm lệnh n+1
    End Select
    Sự thực hiện:
    Biểu thức (BT) có giá trị thuộc giá trị nào thì chương trình sẽ thực hiện nhóm lệnh đó.
    Nếu BT không thuộc một trong các giá trị đó, chương trình sẽ thực hiện tại nhóm lệnh n+1(nếu có) hoặc thoát khỏi lệnh Select case
    18
    VD: Chương trình lập lịch(Bạn nhập vào thứ, máy sẽ thông báo công việc hôm đó
    Sub Lich()
    Dim Thu As Byte
    Thu = InputBox("Ban chon thu may?", "lich")
    Select Case Thu
    Case 2
    tb = "Hoc Tieng Anh"
    Case 3
    tb = "Quan tri Doanh Nghiep"
    Case 4
    tb = "Ke toan May"
    Case 5,6
    tb = "Cac mon hoc khac"
    Case 7
    tb = "Tin hoc quan ly"
    Case Else
    tb = "Di choi"
    End Select
    MsgBox tb, vbInformation, "Lich cong tac"
    End Sub
    19
    -VD: Cộng điểm khu vực(Dùng lệnh lồng nhau)
    -VD: Giải ptb2 (đk Delta)
    -Chương trình đổi tiền việt ra ngoại tệ
    - ... ...


    * So sánh giữa lệnh IF và Select case
    Khoa Tin học
    Trang 20
    6.4 lệnh lặp FOR NEXT
    a) Cú pháp:
    For bien_dem= to [step bước]
    Nhóm lệnh
    Next [bien_dem]
    Khoa Tin học
    Trang 21
    Vd: Tính tổng từ 1 đến 10
    Dim tong as integer
    For i=1 to 10
    tong=tong+i
    Next i
    Msgbox "Tong la:" & tong
    Vd: -Tính 1+2+3+...+n
    -Tính 1+3+5+...+2n+1
    Khoa Tin học
    Trang 22
    6.4 lệnh lặp do...loop
    a) Dạng 1:
    Cú pháp:
    Do While ĐK
    Nhóm lệnh
    Loop
    Sự thực hiện:
    B1. Kiểm tra ĐK
    B2.Nếu ĐK sai thì kết thúc vònh lặp
    B3. ĐK đúng thì: làm những lệnh trong vòng lặp và quay về (B1)
    Khoa Tin học
    Trang 23
    VD: Tính biểu thức 1+2+3+...+n

    Sub tinhGT()
    Dim n, i, s As Integer
    n = Val(InputBox("Nhap n:"))
    i = 1
    s = 0
    Do While i <= n
    s = s + i
    i = i + 1
    Loop
    MsgBox "Tong gia tri la:" & s
    End Sub
    Khoa Tin học
    Trang 24
    vd2. Nhập số nguyên dương p, tìm số n đầu tiên để s=1+2+3+...n>p

    Sub Tim_N()
    Dim n, p, s As Integer
    p = Val(InputBox(" Nhap vao so nguyen duong"))
    n = 0
    s = 0
    Do While s <= p
    n = n + 1
    s = s + n
    Loop
    MsgBox " Gia tri tim duoc n=" & n
    End Sub
    ( VD Tìm BSCNN của hai số a,b)
    Khoa Tin học
    Trang 25
    b) Dạng 2:
    Cú pháp:
    Do Until ĐK
    Nhóm lệnh
    Loop
    Sự thực hiện:
    B1. Kiểm tra ĐK
    B2.Nếu ĐK đúng thì kết thúc vònh lặp
    B3. ĐK sai thì: làm những lệnh trong vòng lặp và quay về (B1)
    Khoa Tin học
    Trang 26
    VD: tính số tháng để gửi 5000 với lãi suất là 9% được 10000

    Sub TimSoThang()
    Dim tg, thang, thu, ls As Double
    thang = 0
    tg = 5000
    thu = 10000
    ls = 0.09
    Do Until tg >= thu
    thang = thang + 1
    tg = tg + tg * ls
    Loop
    MsgBox "Tong so thang la:" & thang
    End Sub
    Khoa Tin học
    Trang 27
    7. Module cho Biểu mẫu
    7.1 Nội dung module của Form
    Gồm:
    +nhóm chung (General)
    +nhóm Form
    +nhóm ứng với điều khiển trên form
    Cách mở:
    -Mở một Form dạng Design View
    -Mở menu View/ chọn Code ( Nhấp vào nút "Code" trên thanh công cụ)
    Khoa Tin học
    Trang 28
    Giải thích
    Nhóm chung: là nơi để khai báo, tạo các chương trình con cho các thủ tục của form, điều khiển và các chương trình con khác cần dùng đến
    Nhóm Form: Soạn thảo các thủ tục đáp ứng sự kiện của Form
    Nhóm điều khiển: Soạn thảo các thủ tục đáp ứng sự kiện của các điều khiển trên Form
    VD
    Khoa Tin học
    Trang 29
    7.2 Tạo chương trình con gắn với nút lệnh (CommandButton)
    Cách Tạo
    B1. Đưa nút lệnh vào Form
    Khoa Tin học
    Trang 30
    B2. Mở cửa sổ Class module
    c1:Chọn nút lệnh/ kích nút "Build" trên thang công cụ/ Code builder/ OK
    c2:Kích phải vào nút lệnh/ Build Event/ Code builder/ OK
    Khoa Tin học
    Trang 31
    B3. Soạn thảo chương trình con

    B4. Ghi và chạy thử
    -Mở form dạng View sau đó kích chuột vào nút lệnh, và thực hiện chương trình

    Khoa Tin học
    Trang 32
    VD: Tạo một nút lệnh, để tính giá trị của biểu thứ: 1+2+3+...n
    B1: Mở Form dạng Designer, dưa nút lệnh vào form
    B2: Mở cưa sổ soạn thảo
    B3: Soạn thảo chương trình
    B4: Mở form dạng View, Kích chuột vào nút lệnh Và thực hiện bài toán
    Khoa Tin học
    Trang 33
    7.3 Sử dụng chương trình con dùng chung gắn cho nút lệnh
    yêu cầu: Đã có chương trình con
    B1: Tạo nút lệnh trên Form
    B2: Mở cửa sổ soạn thảo
    B3: Dùng từ khóa CALL để gọi chương trình con để thực hiện
    VD: Call tinhtong
    B4: Ghi và chạy thử
    VD:
    Khoa Tin học
    Trang 34
    7.4 Xây dựng hàm để gọi một thủ tục và gắn vào nút lệnh
    B1. Soạn thảo một thủ tục( hoặc một thủ tục có sẵn trong module)
    B2. Tạo hàm để gọ
    Avatar
    Bài giảng Access(bài 9- Modules)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓